Nhôm thép Việt Hàn - Chất lượng hàng đầu, giá cả cạnh tranh, sản phẩm đa dạng
THÉP Tấm EN10028 3

THÉP TẤM EN10028-3 P275NH/P355NH/P460NH

 09:38 24/12/2025

Thép Tấm EN10028-3 P275NH/P355NH/P460NH là thép hợp kim chuyên dùng cho nồi hơi và bình chịu áp lưc
Ứng dụng: Chế tạo các bộ phận chịu áp lực, bình chứa khí, nồi hơi, đường ống dẫn khí,chất lỏng.
Đặc tính kỹ thuật Thép Tấm EN10028-3 P275NH P355NH P460NH
Ký hiệu:
P: Thép có giới hạn chảy xác định (P-Pressure).
Số (275, 355, 460): Cường độ chảy tối thiểu (MPa).
N: Thép được chuẩn hóa (Normalised).
NL1/NL2: Cung cấp ở nhiệt độ thấp hơn (Low Temperature).
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Mỹ...
Thép Tấm S235JO

THÉP TẤM S235JO

 16:44 10/11/2025

Đặc điểm kỹ thuật Thép tấm S235JO
Ký hiệu mác thép:
S: Viết tắt của "Structural steel" (thép kết cấu).
235: Giới hạn chảy tối thiểu là 235 MPa ở độ dày 16mm.
J0: Đã được thử nghiệm va đập ở nhiệt độ 0°C và chịu được năng lượng va đập tối thiểu là 27J.
Kích thước phổ biến: Độ dày từ 5mm đến 300mm, rộng từ 1500mm đến 3000mm, dài từ 3000mm đến 12000mm. Các đơn vị cung cấp có thể cắt theo quy cách yêu cầu của khách hàng.
Xuất xứ: Sản phẩm được nhập khẩu từ nhiều quốc gia như Hàn Quốc, Mỹ, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc và các nước châu Âu.
Thép tấm S235J0 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
Xây dựng: Kết cấu nhà xưởng, cầu cảng và các công trình dân dụng.
Cơ khí: Chế tạo máy móc, thiết bị và các chi tiết cơ khí khác.
Đóng tàu: Chế tạo vỏ tàu, thuyền, đặc biệt phù hợp với môi trường nước biển.
Công nghiệp: Chế tạo bồn bể chứa xăng dầu, khí, và các kết cấu chịu lực khác.
Sản xuất container, nhờ khả năng chịu được môi trường nước biển ở nhiệt độ thấp
Xuất Xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
Thép Tấm JIS G3106 SM490B

THÉP TẤM JIS G3106 SM490B

 10:55 10/11/2025

Thép tấm SM490B là loại thép kết cấu hàn có độ bền cao, hợp kim thấp, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3106 của Nhật Bản. Thép có khả năng hàn tốt và chịu được tải trọng lớn, là lựa chọn phổ biến cho các kết cấu hàn.
Độ bền kéo: Thép tấm SM490B có độ bền kéo trong khoảng 490–610 MPa (tùy theo độ dày).
Giới hạn chảy: Giới hạn chảy của thép SM490B là 325 MPa đối với tấm có độ dày ≤ 16 mm và 275 MPa đối với tấm có độ dày > 160 mm.
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
THÉP TẤM SM400B

THÉP TẤM JIS G3106 SM400B

 10:07 09/11/2025

Thép Tấm JIS G3106 SM400B loại thép này được biết đến với độ bền kéo và khả năng chịu lực cao, phù hợp cho các kết cấu hàn chịu tải trọng lớn. SM400 có ba biến thể chính là SM400A, SM400B và SM400C, với sự khác biệt về hàm lượng carbon và yêu cầu về thử nghiệm va đập.
Độ bền cao: Thép SM400B có giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa và độ bền kéo trong khoảng 400–510 MPa, cho phép chịu được các tải trọng lớn.
Khả năng hàn tốt: Thép SM400B là loại thép kết cấu được thiết kế để hàn, phù hợp cho các công trình cần kết nối bằng phương pháp này.
Chống ăn mòn và chịu nhiệt: Thép có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, lý tưởng cho các kết cấu trong môi trường khắc nghiệt như cầu vượt biển.
Xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
Thép Tấm SM400A

THÉP TẤM JIS G3106 SM400A

 09:51 09/11/2025

Đặc điểm kỹ thuật Thép Tấm SM400A
Thép carbon cán nóng, có cấu trúc hạt tinh, độ bền kéo trung bình và giới hạn chảy phù hợp.
Khả năng chịu lực: Cung cấp độ bền lâu dài và khả năng chịu lực tốt.
Tính hàn: Thích hợp cho các kết cấu hàn.
Ưu điểm: Tối ưu hóa khối lượng kết cấu, giảm áp lực lên nền móng và rút ngắn thời gian thi công nhờ đặc tính cơ lý ổn định.
ỨNG DỤNG
Xây dựng nhà xưởng, nhà ga, bến tàu, cầu đường, cầu cảng, máy móc công nghiệp, thiết bị vận tải, máy móc nông nghiệp
Tiêu chuẩn Thép tấm JIS G3106 chung cho các mác thép SM400B, SM400C, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB, SM490YC, SM570
Xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
, . : 60