Nhôm thép Việt Hàn - Chất lượng hàng đầu, giá cả cạnh tranh, sản phẩm đa dạng
Thép Tấm S235JO
Thép Tấm S235JO

THÉP TẤM S235JO

Thứ hai - 10/11/2025 16:44

Giới thiệu ngắn gọn

Đặc điểm kỹ thuật Thép tấm S235JO
Ký hiệu mác thép:
S: Viết tắt của "Structural steel" (thép kết cấu).
235: Giới hạn chảy tối thiểu là 235 MPa ở độ dày 16mm.
J0: Đã được thử nghiệm va đập ở nhiệt độ 0°C và chịu được năng lượng va đập tối thiểu là 27J.
Kích thước phổ biến: Độ dày từ 5mm đến 300mm, rộng từ 1500mm đến 3000mm, dài từ 3000mm đến 12000mm. Các đơn vị cung cấp có thể cắt theo quy cách yêu cầu của khách hàng.
Xuất xứ: Sản phẩm được nhập khẩu từ nhiều quốc gia như Hàn Quốc, Mỹ, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc và các nước châu Âu.
Thép tấm S235J0 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
Xây dựng: Kết cấu nhà xưởng, cầu cảng và các công trình dân dụng.
Cơ khí: Chế tạo máy móc, thiết bị và các chi tiết cơ khí khác.
Đóng tàu: Chế tạo vỏ tàu, thuyền, đặc biệt phù hợp với môi trường nước biển.
Công nghiệp: Chế tạo bồn bể chứa xăng dầu, khí, và các kết cấu chịu lực khác.
Sản xuất container, nhờ khả năng chịu được môi trường nước biển ở nhiệt độ thấp
Xuất Xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.

Tư vấn miễn phí
0917.733.788

Nội dung chi tiết

THÉP TẤM S235J0
Tiêu chuẩn: EN10025-2:2004 , EN10025-2:2019  
ỨNG DỤNG THÉP TẤM S235J0
Thép tấm S235J0 được thử nghiệm va đập ở 00C và được sử dụng trong kết cấu xây dựng cơ bản
+ nhà xưởng công nghiệp,
+ Cầu đường, cầu cảng, bến tàu, đóng thuyền
+ Máy móc thiết bị thể thao, cơ khí, nông nghiệp
Đặc tính thuật Thép Tấm S235JO
  Là thép carbon hợp kim thấp. Thép tấm S235J0 được ứng dụng rộng rãi trong thép tấm kết cấu chung, trong xây dựng cơ bản. Thép đượ c sử dụng để chế tạo container và có thể chịu được môi trường nước biển ở nhiệt độ thấp
Thép tấm S235JO Nhật Bản

 Định danh Mức thép: S235J0 ;
S235J0 có nghĩa
S là structure steel: thép kết cấu chung
235: Giới hạn chảy tối thiểu 235 Mpa
J0 tức thử nghiệm va đập tại nhiệt độ 00C
TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA THÉP TẤM S235J0
 
  Giới hạn chảy Min
MPa
Độ bền kéo
Rm
MPa
Độ dãn dài min
- A
Lo = 5,65 * √So (%)
Thử nghiệm va đập máy dập chữ V
Mức thép Độ dày danh nghĩa
mm
Độ dày danh nghĩa mm Độ dày danh nghĩa
mm
Nhiệt độ Min. Năng lượng hấp thụ
  ≤16 >16 
≤40
>40 
≤63
>63 
≤80
>80 
≤100
>100 
≤125
>3
≤100
>100
≤125
>3
≤40
>40
≤63
>63
≤100
>100
≤125
°C J
                         
S235J0 235 225 215 195 360-510 350-500 26 25 24 22 0 27
 
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM S235J0
  Ladle analysis
Mức thép C
max.
%
Mn
max.
%
Si 
max. 
%
P
max.
%
S
max.
%
N
max.
%
Cu
max.
%
Other 
max.
%
CEV
max.
%
  Độ dày danh nghĩa               Độ dày danh nghĩa
  ≤16 >16
≤40
>40               ≤30 >30
≤40
>40
≤125
                           
S235J0 0,17 0,17 0,17 1,40 - 0.035 0,035 0,012 0,55 - 0,35 0,35 0,38
 
Mác thép tương đương THÉP TẤM S235J0
 
Trung quốc
GB
Thuỵ Điển
SS
Áo
ONORM
Norway
NS
Nga
GOST
International
ISO
Bồ Đào Nha
NP
Ấn Độ
IS
               
Q235C 1312 St360C NS12124 St3ps 
St3sp
E235C FE360-C Fe410-S
 

Tác giả: Mai Long

  Ý kiến bạn đọc

, . : 60