Đặc điểm kỹ thuật Thép tấm S235JO
Ký hiệu mác thép:
S: Viết tắt của "Structural steel" (thép kết cấu).
235: Giới hạn chảy tối thiểu là 235 MPa ở độ dày 16mm.
J0: Đã được thử nghiệm va đập ở nhiệt độ 0°C và chịu được năng lượng va đập tối thiểu là 27J.
Kích thước phổ biến: Độ dày từ 5mm đến 300mm, rộng từ 1500mm đến 3000mm, dài từ 3000mm đến 12000mm. Các đơn vị cung cấp có thể cắt theo quy cách yêu cầu của khách hàng.
Xuất xứ: Sản phẩm được nhập khẩu từ nhiều quốc gia như Hàn Quốc, Mỹ, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc và các nước châu Âu.
Thép tấm S235J0 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
Xây dựng: Kết cấu nhà xưởng, cầu cảng và các công trình dân dụng.
Cơ khí: Chế tạo máy móc, thiết bị và các chi tiết cơ khí khác.
Đóng tàu: Chế tạo vỏ tàu, thuyền, đặc biệt phù hợp với môi trường nước biển.
Công nghiệp: Chế tạo bồn bể chứa xăng dầu, khí, và các kết cấu chịu lực khác.
Sản xuất container, nhờ khả năng chịu được môi trường nước biển ở nhiệt độ thấp
Xuất Xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.

| Giới hạn chảy Min MPa |
Độ bền kéo Rm MPa |
Độ dãn dài min - A Lo = 5,65 * √So (%) |
Thử nghiệm va đập máy dập chữ V | |||||||||||
| Mức thép | Độ dày danh nghĩa mm |
Độ dày danh nghĩa mm | Độ dày danh nghĩa mm |
Nhiệt độ | Min. Năng lượng hấp thụ | |||||||||
| ≤16 | >16 ≤40 |
>40 ≤63 |
>63 ≤80 |
>80 ≤100 |
>100 ≤125 |
>3 ≤100 |
>100 ≤125 |
>3 ≤40 |
>40 ≤63 |
>63 ≤100 |
>100 ≤125 |
°C | J | |
| S235J0 | 235 | 225 | 215 | 195 | 360-510 | 350-500 | 26 | 25 | 24 | 22 | 0 | 27 | ||
| Ladle analysis | |||||||||||||
| Mức thép | C max. % |
Mn max. % |
Si max. % |
P max. % |
S max. % |
N max. % |
Cu max. % |
Other max. % |
CEV max. % |
||||
| Độ dày danh nghĩa | Độ dày danh nghĩa | ||||||||||||
| ≤16 | >16 ≤40 |
>40 | ≤30 | >30 ≤40 |
>40 ≤125 |
||||||||
| S235J0 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 1,40 | - | 0.035 | 0,035 | 0,012 | 0,55 | - | 0,35 | 0,35 | 0,38 |
| Trung quốc GB |
Thuỵ Điển SS |
Áo ONORM |
Norway NS |
Nga GOST |
International ISO |
Bồ Đào Nha NP |
Ấn Độ IS |
| Q235C | 1312 | St360C | NS12124 | St3ps St3sp |
E235C | FE360-C | Fe410-S |
Tác giả: Mai Long
Ý kiến bạn đọc