Nhôm thép Việt Hàn - Chất lượng hàng đầu, giá cả cạnh tranh, sản phẩm đa dạng
Thép Tấm S235JR NHẬT BẢN
Thép Tấm S235JR NHẬT BẢN

THÉP TẤM S235JR

Thứ hai - 10/11/2025 15:51

Giới thiệu ngắn gọn

Ứng dụng Thép Tấm S235JR
Do có độ bền vừa phải, tính dẻo cao và khả năng hàn tốt, thép tấm S235JR được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:
Xây dựng: Dùng làm kết cấu cầu, kết cấu thép trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Đóng tàu và công nghiệp hàng hải: Sử dụng để đóng tàu, chế tạo bồn bể xăng dầu, giàn khoan.
Công nghiệp cơ khí: Chế tạo máy móc, khuôn mẫu, và các chi tiết cơ khí khác.
Giao thông vận tải: Làm khung sườn ô tô, xe tải, và các phương tiện vận tải khác.
Sản xuất: Chế tạo các bộ phận không đòi hỏi quá cao về độ bền nhưng yêu cầu độ dẻo và khả năng hàn tốt.
Xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.

Tư vấn miễn phí
0917.733.788

Nội dung chi tiết

Thép thấm S235JR  tiêu chuẩn EN10025 là thép tấm carbon hợp kim thấp.
Định danh Thép Tấm S235JR:
  Giới hạn chảy: 235 MPa, với ký hiệu 'S' trong tên mác thép là viết tắt của 'Structural Steel' (Thép kết cấu) và '235' chỉ giới hạn chảy tối thiểu.
  Mác thép phụ JR: Chữ 'JR' biểu thị vật liệu đã được thử nghiệm tác động ở nhiệt độ phòng
 (20C).
 Thành phần hóa học: Là thép carbon hợp kim thấp, với hàm lượng carbon thấp giúp tăng độ dẻo và khả năng hàn. 
Thép tấm S235JR là thép thành phần chính carbon có hợp kim thấp với mục đích sử dụng chủ yếu làm cầu, đóng thuyền, ngành  công nghiệp ô tô, xe tải, chế tạo máy, khuôn mẫu, ngành kỹ thuật cơ khí, bồn bể xăng dầu, giàn khoan hàng hải  và phụ thuộc vào sức mạnh, độ bền của tấm. S235JR có các mác thép tương đương  DIN:ST37-2, JIS:SS400, ASTM:A283C và  UNI:FE360B
Thép Tấm S235JR


Mác thép tương đương 
S235JR DIN EN 10025-2 Mác thép tương tương
EN10025:1990 FE 360 B
DIN17100 ST37-2
NFA 35-501 E24-2
JIS3101 SS400
ASTM A283C
UNI7070 FE 360 B

Thành phần hóa học Thép Tấm S235JR
  C≤ 16mm max C>16mm max Si 
max
Mn max P
max.
S
max.
%, 0.17 0.20 -- 1.40 0.045 0.045

 Tính chất cơ lý Thép Tấm S235JR
Độ dày Yield Strength
[N/mm2]
Tensile Strength [N/mm2] Độ dãn dài
 min.
Kiểm tra máy dập chữ V theo chiều dài min [J] và Nhiệt độ test
t≤ 16mm t >16mm ≤235
 ≤225
    200C
27J
t < 3mm
t ≥ 3mm
  360-510
340-470
 
≤ 1.5mm
1.51-2.00mm 2.01-2.50mm 2.51-2.99mm ≥3mm
    16
17
18
19
24
 
Kích thước: độ dày 3mm- 300mm
Chiều rộng: 1500mm - 3000mm
Chiều dài: 6000mm - 9000mm - 12000mm

 

Tác giả: Mai Long

  Ý kiến bạn đọc

, . : 60