Ứng dụng Thép tấm ASTM A131 AH36
• Đóng tàu và sửa chữa tàu biển: Là vật liệu chính để đóng vỏ tàu, thân tàu và sửa chữa các bộ phận hư hỏng.
• Giàn khoan dầu: Sử dụng trong các cấu trúc giàn khoan ngoài khơi.
• Các công trình biển: Bao gồm bến cảng, bến phà, và các cấu trúc liên quan khác.
• Chế tạo bồn chứa: Dùng để làm bồn chứa các sản phẩm như xăng, dầu.
• Cơ khí máy móc: Một số ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí yêu cầu độ bền cao.
Thép Tấm ASTM A131 AH36 Đăng kiểm ABS, BV, DNV, LR..
Xuất xứ : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
Tiêu chuẩn ASTM A131 bao gồm các mức thép EH36, GRADE A, DH36 chuyên dùng cho ngành đóng tàu.

Grade |
C max |
Si max |
Mn | P max |
S max |
Als min |
Ti max |
Cu max |
Cr max |
Ni max |
Mo max |
Nb | V |
| Thép tấm ah36 | 0.18 | 0.50 | 0.90-1.60 | 0.035 | 0.035 | 0.015 | 0.02 | 0.35 | 0.20 | 0.40 | 0.08 | 0.02-0.05 | 0.05-0.10 |
Grade |
Rm (MPa) |
Re(MPa) min | A% min | Akv/J min | ||||||
| Thép tấm ah36 | 490-630 | 355 | 21 | E.T °C | Thickness (mm) | |||||
| 0 | ≤ 50 | >50-70 | >70-100 | |||||||
| L | C | L | C | L | C | |||||
| 34 | 24 | 41 | 27 | 50 | 34 | |||||
Grade |
Thành phần hạt tinh | category | Độ dày | |||||
| ≤ 12 | >12.5-20 | >20-25 | >25-35 | >35-50 | >50-100 | |||
| Thép tấm ah36 | Nb+V or V | Tấm/kiện | A(50) | N(50),CR(50),TM(50) | N(50),CR(25),TM(50) | |||
| Thanh/hình | N(50),CR(50),TM(50),AR*(25) | - | ||||||
| Al or Al+Ti | Tấm /kiện | A(50) | AR*(25) | - | ||||
| N(50),CR(50),TM(50) | N(50),CR(25),TM(50) | |||||||
| Thanh hình | A(50) | N(50),CR(50),TM(50),AR*(25) | - | |||||
ASTM A131M |
TOCT 5521 | BS LR | GB712 |
| AH36 | A36 | AH36 | A36 |
Tác giả: Mai Long
Ý kiến bạn đọc