Nhôm thép Việt Hàn - Chất lượng hàng đầu, giá cả cạnh tranh, sản phẩm đa dạng
Thép Tấm JIS G3106 SM490B
Thép Tấm JIS G3106 SM490B

THÉP TẤM JIS G3106 SM490B

Thứ hai - 10/11/2025 10:55

Giới thiệu ngắn gọn

Thép tấm SM490B là loại thép kết cấu hàn có độ bền cao, hợp kim thấp, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3106 của Nhật Bản. Thép có khả năng hàn tốt và chịu được tải trọng lớn, là lựa chọn phổ biến cho các kết cấu hàn.
Độ bền kéo: Thép tấm SM490B có độ bền kéo trong khoảng 490–610 MPa (tùy theo độ dày).
Giới hạn chảy: Giới hạn chảy của thép SM490B là 325 MPa đối với tấm có độ dày ≤ 16 mm và 275 MPa đối với tấm có độ dày > 160 mm.
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.

Tư vấn miễn phí
0917.733.788

Nội dung chi tiết

ĐỊNH DANH THÉP TẤM SM490B
Thép tấm SM490B là thép tấm kết cấu hàn, thép đã được thường hoá, thép carbon hợp kim thấp, cường lực cao. Thép tấm cán nóng hoặc cán có kiểm soát.
ỨNG DỤNG THÉP TẤM SM490B
Thép tấm JIS G3106 SM490B chủ yếu được sử dụng cho cầu đường, thuyền, xe cơ giới, thùng dầu khí và các bộ phận kết cấu khác được sử dụng thép tấm cán nóng.
JIS G3106 SM490B NHẬT BẢN
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM SM490B

Mức thép
Thành phần hoá học
C
max
Si
max
Mn P
max
S
max
SM400A 0.23 - 2.5xc min 0.035 0.035
SM400B 0.20 0.35 0.6-1.40 0.035 0.035
SM400C 0.19 0.35 1.4 max 0.035 0.035
SM490A 0.20 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM490B 0.19 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM490C 0.19 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM490YA 0.20 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM490YB 0.20 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM520B 0.20 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM520C 0.20 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM570 0.19 0.55 1.6 max 0.035 0.035

TÍNH CHẤT THÉP TẤM SM490B

Mức thép
Điểm chảy/Giới hạn chảy
N/mm2 (min)
Độ bền kéo
N/mm2
Elongation
Độ dày
 mm
Độ dày
 mm
thinckness Test piece % min
16 or under Over 16-40 100 or under
SM400A
SM400B
SM400C
245 235 400-510 <5 NO.5 23
≥5 <16 NO.1A 19
≥16 <50 NO.1A 22
SM490A
SM490B
SM490C
325 315 490-610 <5 NO.5 22
≥5 <16 NO.1A 17
≥16 <50 NO.1A 21
SM490YA
SM490YB
365 355 490-610 <5 NO.5 19
≥5 <16 NO.1A 15
≥16 <50 NO.1A 19
SM520B
SM520C
365 355 520-640 <5 NO.5 19
≥5 <16 NO.1A 15
≥16 <50 NO.1A 19
SM570 460 450 570-720 <5 NO.5 19
≥5 <16 NO.5 26
≥16 <50 NO.5 20

THỬ NGHIỆM VA ĐẬP
Mức thép Nhiệt độ °C Năng lượng hấp thụ
 J (min)
Mẫu thử nghiệm
SM400B 0 27 No.4 in rolling direction
SM400C 0 47
SM490B 0 27
SM490C 0 47
SM490YB 0 27
SM520B 0 27
SM520C 0 47
SM570 -5 47
 

Tác giả: Mai Long

  Ý kiến bạn đọc

, . : 60