Nhôm thép Việt Hàn - Chất lượng hàng đầu, giá cả cạnh tranh, sản phẩm đa dạng
Thép Tấm ASTM A36
Thép Tấm ASTM A36

THÉP TẤM ASTM A36

Thứ hai - 03/11/2025 14:44

Giới thiệu ngắn gọn

Thép Tấm ASTM A36 Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga....
Thép Tấm A36 chuyên dùng cho các ngành công nghiệp đóng tàu , dàu khí, hàng hải , xây dựng cầu đường , bồn bể , cẩu trục , cơ khí chế tạo.….
Tiêu chuẩn mác thép tương đương:
ASTM A36, ASTM A283, ASTM A572, ASTM A656, JIS G3101 SS400, EN10025-2, DIN 17100, DIN 17102, GB/T700, GB/T1591

Tư vấn miễn phí
0917.733.788

Nội dung chi tiết

THÉP TẤM ASTM A36 là loại Thép carbon là một hợp kim bao gồm sắt và carbon. Một số yếu tố khác được cho phép trong thép carbon, với tỷ lệ phần trăm tối đa thấp. Các nguyên tố này là mangan, với tối đa 1,65%, silicon, với tối đa 0,60% và đồng, với tối đa 0,60%. Các yếu tố khác có thể có mặt với số lượng quá nhỏ để ảnh hưởng đến các thuộc tính của nó.

Có bốn loại thép carbon dựa trên lượng carbon có trong hợp kim. Thép carbon thấp hơn mềm hơn và dễ hình thành hơn, và thép có hàm lượng carbon cao hơn cứng hơn và mạnh hơn, nhưng dễ uốn hơn, và chúng trở nên khó khăn hơn để gia công và hàn. Dưới đây là các thuộc tính của các loại thép carbon chúng tôi cung cấp:

Thép carbon thấp
- Thành phần 0,05% -0,25% carbon và lên đến 0,4% mangan. Còn được gọi là thép nhẹ, nó là một vật liệu chi phí thấp, dễ tạo hình. Mặc dù không cứng như thép carbon cao hơn, nhưng quá trình cacbon hóa có thể làm tăng độ cứng bề mặt của nó.

Thép carbon trung bình
- Thành phần 0,29% -0,54% carbon, với 0,60% -1,65% mangan. Thép carbon trung bình dễ uốn và mạnh mẽ, với đặc tính lâu dài.

Thép carbon cao
- Thành phần 0,55% -0,95% carbon, với 0,30% -0,90% mangan. Nó rất mạnh và giữ bộ nhớ hình dạng tốt, làm cho nó lý tưởng cho lò xo và dây.
Thép Carbon rất cao
- Thành phần của 0,96% -2,1% carbon. Hàm lượng carbon cao làm cho nó trở thành một vật liệu cực kỳ mạnh mẽ. Do tính giòn của nó, lớp này đòi hỏi phải xử lý đặc biệt.
THÉP TẤM ASTM A36 01


Tiêu chuẩn mác thép tương đương:
ASTM A36, ASTM A283, ASTM A572, ASTM A656, JIS G3101 SS400, EN10025-2, DIN 17100, DIN 17102, GB/T700, GB/T1591
Bề mặt hoàn thiện:
Phủ dầu, sơn đen, nhúng kẽm nóng, thổi, phủ PVC, phủ nylon…
ỨNG DỤNG
Chuyên dùng cho các ngành công nghiệp đóng tàu , dàu khí, hàng hải , xây dựng cầu đường , bồn bể , cẩu trục , cơ khí chế tạo.….
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
MÁC THÉP C Si Mn P S Cu
ASTM A36 0.25 - 0.290 0.280 1.03 0.040 0.050 0.20

TÍNH CHẤT CƠ LÝ
   
Độ bền kéo 400 - 550 MPa
Giới hạn chảy 250 MPa
Độ dãn dài tại điểm đứt (in 200 mm) 20.0 %
Độ dãn dài tại điểm đứt (in 50 mm) 23.0 %
Mô đum đàn hồi 200 GPa
Mô đum bulk (typical for steel) 140 GPa
Tỷ lệ độc 0.260
Mô đum cắt 79.3 GPa
 

Tác giả: Mai Long

  Ý kiến bạn đọc

, . : 60