Nhôm thép Việt Hàn - Chất lượng hàng đầu, giá cả cạnh tranh, sản phẩm đa dạng
Thép Tấm SM400A
Thép Tấm SM400A

THÉP TẤM JIS G3106 SM400A

Chủ nhật - 09/11/2025 09:51

Giới thiệu ngắn gọn

Đặc điểm kỹ thuật Thép Tấm SM400A
Thép carbon cán nóng, có cấu trúc hạt tinh, độ bền kéo trung bình và giới hạn chảy phù hợp.
Khả năng chịu lực: Cung cấp độ bền lâu dài và khả năng chịu lực tốt.
Tính hàn: Thích hợp cho các kết cấu hàn.
Ưu điểm: Tối ưu hóa khối lượng kết cấu, giảm áp lực lên nền móng và rút ngắn thời gian thi công nhờ đặc tính cơ lý ổn định.
ỨNG DỤNG
Xây dựng nhà xưởng, nhà ga, bến tàu, cầu đường, cầu cảng, máy móc công nghiệp, thiết bị vận tải, máy móc nông nghiệp
Tiêu chuẩn Thép tấm JIS G3106 chung cho các mác thép SM400B, SM400C, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB, SM490YC, SM570
Xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.

Tư vấn miễn phí
0917.733.788

Nội dung chi tiết

THÉP TẤM SM400A
Thép tấm SM400A được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3106, thép tấm kết cấu hàn, cường lực thấp. Thép được cán có kiểm soát, kết cấu hạt tinh.
Đặc điểm kỹ thuật Thép Tấm SM400A
 Thép carbon cán nóng, có cấu trúc hạt tinh, độ bền kéo trung bình và giới hạn chảy phù hợp.
Khả năng chịu lực: Cung cấp độ bền lâu dài và khả năng chịu lực tốt.
Tính hàn: Thích hợp cho các kết cấu hàn.
Ưu điểm: Tối ưu hóa khối lượng kết cấu, giảm áp lực lên nền móng và rút ngắn thời gian thi công nhờ đặc tính cơ lý ổn định.

ỨNG DỤNG
Xây dựng nhà xưởng, nhà ga, bến tàu, cầu đường, cầu cảng, máy móc công nghiệp, thiết bị vận tải, máy móc nông nghiệp
Thép Tấm JIS G3106 SM400A

 
Mức thép JIS G3106 SM400A
Định danh (mm) dày 6 -300mm
Rộng: 1500 -4050mm,
Dài: 3000- 12000mm
Tiêu chuẩn: JIS G3106 thép tấm cuộn cho kết cấu hàn
Kiểm định bởi bên thứ 3 ABS, DNV, GL, CCS, LR , RINA, KR, TUV, CE
Phân loại: Thép tấm kết cấu, hạt tinh, cán có kiểm soát , giành cho công việc hàn
 
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM SM400A
Grade Các nguyên tố Max (%)
C Si Mn P S Cu (min)
Thép tấm SM400A 0.23-0.25 - 2.5*C min 0.035 0.035 -
Carbon tương đương: Ceq = C+Mn/6+(Cr+Mo+V)/5+(Ni+Cu)/15%
 
 TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM SM400A
Mức thép Tính chất cơ lý
Độ dày Giới hạn chảy Độ bền kéo Độ dãn dài
Thép tấm SM400A mm Min Mpa Mpa Min  %
t16 245 400-510 18
16<t160 205-235 400-510 24
 
 
 
MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG THÉP TẤM SM400A
Europe Belgium Germany France Italy Sweden India USA U.K
S235JR(G2) AE235B RSt 37-2 E24-2 Fe 360 B SS 13.11.00 IS226 A283 gr, C 40(A)B
 
 

Tác giả: Mai Long

  Ý kiến bạn đọc

, . : 60