Tư vấn miễn phí
0917.733.788
Thép tấm ASTM A283 có tấm thép carbon cường độ kéo thấp và trung bình có chất lượng kết cấu. Nó có mức thép, mỗi mức thép là một vật liệu riêng biệt, gồm các mức thép Gr.A, B, C, D
chuyên dùng cho các ngành công nghiệp xây dựng cầu đường, dầu khí, hàng hải, cơ khí chính xác....
Xuất xứ Thép Tấm ASTM A283 : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,
Mác Thép Tương đương : ASTM A36, JIS G3101 SS400, EN10025-2 S235JR, Q235B.

| Thép tấm A283 | Grade A | Grade B | Grade C | Grade D |
| C, max | 0.14 | 0.17 | 0.24 | 0.27 |
| Mn, max | 0.90 | 0.90 | 0.90 | 0.90 |
| P, max | 0.035 | 0.035 | 0.035 | 0.035 |
| S, max | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 |
| Si | 0.15-0.40 | 0.15-0.40 | 0.15-0.40 | 0.15-0.40 |
| Cu | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 |
| Grade A | Grade B | Grade C | Grade D | |
| Độ bền kéo | 45,000 -60,000 psi [310 - 415 MPa] |
50,000 -65,000 psi [345 - 450 MPa] |
55,000 - 75,000 psi [380 - 515 MPa] |
60,000 -80,000 psi [415 - 550 MPa] |
| Giới hạn chảy Min. |
24,000psi [165 MPa] |
27,000psi [185 MPa] |
30,000psi [205 MPa] |
33,000psi [ 230 MPa] |
| Độ dãn dài với vật mẫu 8’’ | 27% min | 25% min | 22% min | 20% min |
| Độ bền kéo với độ dày 2 inch | 38% min | 28% min | 25% min | 23% min |
Tác giả: Mai Long
Ý kiến bạn đọc