Nhôm thép Việt Hàn - Chất lượng hàng đầu, giá cả cạnh tranh, sản phẩm đa dạng
Thép Tấm S235J2 Nhật Bản
Thép Tấm S235J2 Nhật Bản

THÉP TẤM S235J2

Thứ hai - 10/11/2025 16:24

Giới thiệu ngắn gọn

Ứng dụng Thép Tấm S235J2
Chế tạo kết cấu nhà xưởng.
Xây dựng cầu đường.
Sản xuất bulong, vít.
Chế tạo máy và khuôn mẫu.
Các bộ phận chịu lực trong ngành kỹ thuật cơ khí, đóng tàu và giàn khoan.
Xuất xứ
Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và các quốc gia khác.

Tư vấn miễn phí
0917.733.788

Nội dung chi tiết

TỔNG QUAN THÉP TẤM S235J2
Thép tấm S235J2 là loại thép kết cấu cacbon không hợp kim, được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 10025-2, có giới hạn chảy tối thiểu là 235N/mm2 và năng lượng hấp thụ va đập là 27J ở nhiệt độ -20˚C
Thép này thích hợp cho các ứng dụng kết cấu nói chung, chế tạo máy, làm bulong, làm thép hình và các bộ phận chịu lực ở nhiệt độ thấp. 
Thép tấm S235J2 01

Thép S235J0 được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2:2004
Thép tấm S235JR, thép tấm S235J0, thép tấm S235J2, thép tấm S235J2G3, thép tấm S235J2G4,
Thép tấm S275JR, thép tấm S275J0, thép tấm S275J2, thép tấm S275J2G3, thép tấm S275J2G4,
Thép tấm S335JR, thép tấm S355J0, thép tấm S355J2, thép tấm S355J2G3, thép tấm S355J2G4, thép tấm S355K2, thép tấm S355J2+N, thép tấm S355K2+N,
Thép tấm S235J2 là thép tấm carbon không hợp kim được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2
GIẢI THÍCH THÉP TẤM S235J2
  • “S” thép tấm kết cấu
  • “235” giới hạn chảy thấp nhấp (MPA) cho thép tấm nhỏ hơn ≤ 16 mm;
  • “J2” năng lượng hấp thụ thử nghiệm va đập 27 J tại -20 ° C.

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM S235J2
      Thành phần hoá học % (≤)
    Số mác thép C Si Mn P S Cu N
EN 10025-2 S235 S235J2 (1.0117) 0.17 1.40 0.025 0.025 0.55
TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM S235J2
    S235J2 Giới hạn chảy(≥ N/mm2); Dicke (d) mm
Mác thép Mức thép d≤16 16< d ≤40 40< d ≤60 60< d ≤100 100< d ≤150 150< d ≤200 200< d ≤250
S235 S235J2 (1.0117) 235 225 215 215 195 185 175
    S235J2 Độ bền kéo (≥ N/mm2)
Mác thép Mức thép d<3 3 ≤ d ≤ 100 100 < d ≤ 150 150 < d ≤ 250
S235 S235J2 (1.0117) 360-510 360-510 350-500 340-490
                   
 
    Độ dãn dài (≥%); Độ dày (d) mm
Mác thép Mức thép d≤40 40< d ≤63 63 < d ≤100 100 < d ≤ 150 150 < d ≤ 250
S235 S235J2 (1.0117) 24 23 22 22 21
Mác thép tương đương THÉP TẤM S235J2
   
Châu Âu Mỹ ISO Nhật Bản Trung QUốc Ấn Độ            
Tiêu chuẩn Steel Grade (Steel Number) Tiêu chuẩn Grade Tiêu chuẩn Grade Tiêu chuẩn Grade Tiêu chuẩn Grade Tiêu chuẩn Grade            
EN 10025-2 S235J2 (1.0117);
S235J2G3;
S235J2G4
ASTM A36
ASTM A283M
A36;
Grade D
ISO 630-2 S235D JIS G3106 SM400A GB/T 700 Q235D IS 2062 E250            

Tác giả: Mai Long

  Ý kiến bạn đọc

, . : 60