Nhôm thép Việt Hàn - Chất lượng hàng đầu, giá cả cạnh tranh, sản phẩm đa dạng
THÉP TẤM SM400B
THÉP TẤM SM400B

THÉP TẤM JIS G3106 SM400B

Chủ nhật - 09/11/2025 10:07

Giới thiệu ngắn gọn

Thép Tấm JIS G3106 SM400B loại thép này được biết đến với độ bền kéo và khả năng chịu lực cao, phù hợp cho các kết cấu hàn chịu tải trọng lớn. SM400 có ba biến thể chính là SM400A, SM400B và SM400C, với sự khác biệt về hàm lượng carbon và yêu cầu về thử nghiệm va đập.
Độ bền cao: Thép SM400B có giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa và độ bền kéo trong khoảng 400–510 MPa, cho phép chịu được các tải trọng lớn.
Khả năng hàn tốt: Thép SM400B là loại thép kết cấu được thiết kế để hàn, phù hợp cho các công trình cần kết nối bằng phương pháp này.
Chống ăn mòn và chịu nhiệt: Thép có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, lý tưởng cho các kết cấu trong môi trường khắc nghiệt như cầu vượt biển.
Xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.

Tư vấn miễn phí
0917.733.788

Nội dung chi tiết

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÉP TẤM SM400B
Thép tấm SM400B là thép tấm carbon kết cấu hàn, thép tấm hợp kim thấp cường lực cao. Thép tấm SM400B được sản xuất theo tiêu chuẩn định danh JIS G3106 của Nhật Bản.
SM400 có ba loại khác nhau, như SM400A, SM400B và SM400C, sự khác biệt chính là carbon chứa các loại thép này. Thử nghiệm tác động ở nhiệt độ thấp dưới 0 độ với giá trị năng lượng tác động tối thiểu ở 47J, SM400B với 27J cho tấm thử mẫu. Nếu người dùng cuối cần xử lý nhiệt cho tấm thép kết cấu SM400B theo thường hoá, tôi và ram, cường độ cao, họ nên ban hành thuật ngữ này trong PO khi được đặt hàng.
Thép Tấm SM400B Nhật Bản

ỨNG DỤNG THÉP TẤM SM400B
Mục đích sử dụng Công trình Ưu điểm do sử dụng thép hộp
Trong kiến trúc
 
Trung tâm mua sắm, thương mại
Khung kính cho vách kính toà nhà cao tầng
Khung phân vùng
 
Nhẹ
Linh hoạt và dễ dàng để hình thành hình dạng
Bề mặt mịn
thẩm mỹ
Đương đại
 
Xây dựng cơ sở hạ tầng
 
Nhà ga, sân bay
Cầu
xe buýt
 kết cấu trúc hỗ trợ
Phòng trưng bày thể thao
Nền tảng đường sắt / Cầu vượt chân
Cường độ cao
Thêm cột không gian trống
Phần lớn hơn và dày hơn
Dễ chế tạo
TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM SM400B
Thickness (mm)
SM400B ≤ 16 > 16 ≤ 40 > 40 ≤ 75 > 75 ≤ 100 > 100 ≤ 160 > 160
Yield strength (≥Mpa) 245 235 215 215 205 205
  ≤ 100 > 100
Tensile strength (Mpa) 400-500 400-510

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM SM400B
Thành phần nguyên tố chính của thép tấm SM400B
Độ dày(mm) C Si Mn P S
T≤50 0.20 0.35 0.60-1.40 0.035 0.035
 

Tác giả: Mai Long

  Ý kiến bạn đọc

, . : 60