Thép Tấm JIS G3106 SM400B loại thép này được biết đến với độ bền kéo và khả năng chịu lực cao, phù hợp cho các kết cấu hàn chịu tải trọng lớn. SM400 có ba biến thể chính là SM400A, SM400B và SM400C, với sự khác biệt về hàm lượng carbon và yêu cầu về thử nghiệm va đập.
Độ bền cao: Thép SM400B có giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa và độ bền kéo trong khoảng 400–510 MPa, cho phép chịu được các tải trọng lớn.
Khả năng hàn tốt: Thép SM400B là loại thép kết cấu được thiết kế để hàn, phù hợp cho các công trình cần kết nối bằng phương pháp này.
Chống ăn mòn và chịu nhiệt: Thép có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, lý tưởng cho các kết cấu trong môi trường khắc nghiệt như cầu vượt biển.
Xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.

| Mục đích sử dụng | Công trình | Ưu điểm do sử dụng thép hộp |
| Trong kiến trúc |
Trung tâm mua sắm, thương mại Khung kính cho vách kính toà nhà cao tầng Khung phân vùng |
Nhẹ Linh hoạt và dễ dàng để hình thành hình dạng Bề mặt mịn thẩm mỹ Đương đại |
| Xây dựng cơ sở hạ tầng |
Nhà ga, sân bay Cầu xe buýt kết cấu trúc hỗ trợ Phòng trưng bày thể thao Nền tảng đường sắt / Cầu vượt chân |
Cường độ cao Thêm cột không gian trống Phần lớn hơn và dày hơn Dễ chế tạo |
| Thickness (mm) | ||||||
| SM400B | ≤ 16 | > 16 ≤ 40 | > 40 ≤ 75 | > 75 ≤ 100 | > 100 ≤ 160 | > 160 |
| Yield strength (≥Mpa) | 245 | 235 | 215 | 215 | 205 | 205 |
| ≤ 100 | > 100 | |||||
| Tensile strength (Mpa) | 400-500 | 400-510 | ||||
| Thành phần nguyên tố chính của thép tấm SM400B | |||||
| Độ dày(mm) | C | Si | Mn | P | S |
| T≤50 | 0.20 | 0.35 | 0.60-1.40 | 0.035 | 0.035 |
Tác giả: Mai Long
Ý kiến bạn đọc