Thép Tấm P355GH có cường độ chảy tối thiểu từ 280-355 MPa tùy theo độ dày và có khả năng hàn tốt. Vật liệu này có độ dẻo cao, khả năng chống nứt gãy tốt và duy trì các đặc tính cơ học ở nhiệt độ cao (lên đến 500 °C). Thép thường được cung cấp ở trạng thái xử lý nhiệt thường hóa để cải thiện độ dẻo dai.
Ứng dụng: Thép P355GH được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hóa dầu, năng lượng, và sản xuất các thiết bị cần chịu áp lực như nồi hơi, bình chịu áp lực, bộ trao đổi nhiệt và đường ống dẫn chất lỏng
Xuất xứ : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp và nhập khậu các loại thép tấm cường độ cao P235GH, P265GH, P295GH, S235JR, S235JO, S235J2, S275JR, S275JO, S275J2, S355JR, S355JO, S355JO, A572, Q235A, Q235B, Q235C, Q295A, Q295B, Q295C, Q355A, Q355B, Q355C, A515 Gr.60, GR70, A516 GR.55, GR.60, GR.70, AH36, EH36, DH36, SM400A,B,C,SM490A,B,C, A36, SS400...
| Mác thép | Thành phần hoá học % | |||||||||||||
| C | Si max | Mn | P max | S max | Al max | N max | Cr max | Cu max | Mo max | Ni max | Nb max | Ti max | Vi max | |
| Thép tấm P355GH | 0.1-0.22 | 0.6 | 1.0-1.70 | 0.025 | 0.015 | 0.020 | 0.012 | 0.3 | 0.3 | 0.08 | 0.02 | 0.3 | 0.03 | 0.02 |
| Độ dày mm |
Giới hạn chảy min (Mpa) | Độ bền kéo (Mpa) | Độ dãn dài % |
Thử nghiệm va đập (KV J) (MIN) | |
| Test -200C 27J Test 00C, 34J Test 200C, 40J |
|||||
| Thường hoá | ≤16 | 355 | 510 - 650 | 21 | |
| 16˂t≤40 | 345 | 510 - 650 | 21 | ||
| 40˂t≤60 | 335 | 460 - 580 | 21 | ||
| 60˂t≤100 | 315 | 490 - 630 | 21 | ||
| 100˂t≤150 | 295 | 480 - 630 | 21 | ||
| 150˂t≤250 | 280 | 470 - 630 | 21 |

| Tiêu chuẩn | Mác thép tương đương |
| EU EN | P355GH (1.0473) |
| Mỹ (ASTM/ASME) | ASTM A516 Gr. 70, ASME SA516 Gr. 70, ASTM A414 Gr. G, ASTM A537 CL1 |
| Đức (DIN) | 19Mn6 |
| Nhật Bản (JIS) | JIS SPV355 |
Tác giả: Mai Long
Ý kiến bạn đọc